Bản dịch của từ 仙游潭 trong tiếng Việt
仙游潭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
仙游潭 (Danh từ)
【xiān yóu tán】
01
Tên một cái thác/đầm (tên địa danh) ở Sơn Tây cũ (tức nay thuộc huyện Chu Chư, tỉnh Thiểm Tây): nằm giữa chùa Trung Hưng và chùa Tiên Du, còn gọi là Hắc Thủy Đàm, Ngũ Long Đàm.
潭名。在今陕西省周至县南中兴寺及仙游寺之间。又名黑水潭﹑五龙潭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙游潭
xiān
仙
yóu
游
tán
潭
Các từ liên quan
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
潭井
潭壑
潭奥
潭府
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,山
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褼
攕
韱
鲜
䵌
氙
僊
欦
憸
纎
仚
珗
偭
儆
傫
僃
倊
𠏞
𠎴
儎
𠊶
僸
俺
𠎕
扖
匇
弗
㐷
仺
甴
冮
歺
仦
犮
仩
节
神仙
仙女
水仙
仙境
仙草
修仙
仙人
仙侠
谪仙
诗仙
