Bản dịch của từ 仙源 trong tiếng Việt

仙源

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙源 (Danh từ)

xiān yuán
01

Nơi cư ngụ của tiên; chốn tiên giới (theo đạo giáo)

1.道教称神仙所居之处。

Ví dụ
02

Một cõi lý tưởng giống như «桃花源» do Tào Thiên-Đường (陶渊明) miêu tả — nơi thanh bình, ẩn cư, tránh đời tục

2.特指晋陶渊明所描绘的理想境地桃花源。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

3.借指风景胜地或安谧的僻境。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙源

xiān

yuán

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
源头
源头活水
源委
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép