Bản dịch của từ 仙狐 trong tiếng Việt

仙狐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙狐 (Danh từ)

xiān hú
01

Hồ ly đã tu thành tinh; theo mê tín xưa gọi là 'hồ tiên' — con cáo có phép thuật, thường xuất hiện trong truyền thuyết và văn hóa dân gian.

旧时迷信,指修炼成精的狐狸。也叫狐仙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙狐

xiān

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
狐仙
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép