Bản dịch của từ 仙磬 trong tiếng Việt

仙磬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙磬 (Danh từ)

xiān qìng
01

Tiếng chuông (phách) trong chùa hoặc đạo quán; âm thanh của chiếc dùng để tụ họp tín đồ (hán việt: 'khánh' liên tưởng đến âm thanh thanh tao, như tiếng chuông chùa gọi tụ).

指僧寺或道院中敲磬的声音。磬,状如云板,鸣以集众。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙磬

xiān

qìng

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
磬人
磬出
磬叔
磬口
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép