Bản dịch của từ 仙秩 trong tiếng Việt

仙秩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙秩 (Danh từ)

xiān zhì
01

Quan tiên; chức phẩm, lương bổng của tiên (仙官的俸禄或品级), có Hán-Việt: tiên chức/tiên chức phẩm

仙官。秩,俸禄或品级。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙秩

xiān

zhì

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
秩位
秩俸
秩分
秩刍
秩叙
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép