Bản dịch của từ 仙籍 trong tiếng Việt
仙籍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
仙籍 (Danh từ)
【xiān jí】
01
1.神仙之乡。亦形容清幽之境。
Ví dụ
02
Sách/đăng ký của tiên; tên trong sổ sách của các vị tiên (danh bạ của người thành tiên)
2.仙人的名籍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cương vị/đăng ký của người “đỗ” (xưa) — theo quan niệm: khoa cử đỗ đạt được xem như lên tiên, nên tư liệu về danh tính và quê quán của người ấy được gọi là 仙籍
3.古以科举及第为登仙,因称及第者的资格与名姓籍贯为仙籍。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙籍
xiān
仙
jí
籍
Các từ liên quan
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
籍丛
籍书
籍产
籍伍
籍兵
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,山
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褼
攕
韱
鲜
䵌
氙
僊
欦
憸
纎
仚
珗
偭
儆
傫
僃
倊
𠏞
𠎴
儎
𠊶
僸
俺
𠎕
扖
匇
弗
㐷
仺
甴
冮
歺
仦
犮
仩
节
神仙
仙女
水仙
仙境
仙草
修仙
仙人
仙侠
谪仙
诗仙
