Bản dịch của từ 仙翰 trong tiếng Việt
仙翰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
仙翰 (Danh từ)
【xiān hàn】
01
Loài lông của tiên; chỉ phượng hoàng (cánh/ lông của phượng) — chữ 仙 kết hợp 翰 ám chỉ lông chim cao sang, cổ điển
1.仙羽,指凤凰。
Ví dụ
02
Một phép ẩn dụ cho một Jinshi mới; một Jinshi mới (người vừa vượt qua kỳ thi Jinshi)
2.借喻新登第的进士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thư từ của thiên tử (sách thư, chiếu dụ do vua ban); các văn thư do vua ban truyền
3.指天子的书简。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙翰
xiān
仙
hàn
翰
Các từ liên quan
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
翰墨
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,山
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褼
攕
韱
鲜
䵌
氙
僊
欦
憸
纎
仚
珗
偭
儆
傫
僃
倊
𠏞
𠎴
儎
𠊶
僸
俺
𠎕
扖
匇
弗
㐷
仺
甴
冮
歺
仦
犮
仩
节
神仙
仙女
水仙
仙境
仙草
修仙
仙人
仙侠
谪仙
诗仙
