Bản dịch của từ 仙菜 trong tiếng Việt
仙菜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
仙菜 (Danh từ)
【xiān cài】
01
Một loại rong biển (tảo) có màu hồng đỏ, tím hoặc褐色, thường bám trên đá ven biển hay trên các tảo khác; giàu chất keo, ăn được và có thể lấy agar/alginate dùng trong công nghiệp dệt và thực phẩm. (Hán-Việt: tiên菜 ↔ 'tiên thái' nhớ là rong biển quý)
海藻名。有淡红﹑深红﹑紫褐等色。常固着在海边岩石或其它海藻上。我国青岛﹑舟山等地有分布。含胶丰富,可食用。也可提取藻胶供纺织工业用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙菜
xiān
仙
cài
菜
Các từ liên quan
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
菜农
菜刀
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,山
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褼
攕
韱
鲜
䵌
氙
僊
欦
憸
纎
仚
珗
偭
儆
傫
僃
倊
𠏞
𠎴
儎
𠊶
僸
俺
𠎕
扖
匇
弗
㐷
仺
甴
冮
歺
仦
犮
仩
节
神仙
仙女
水仙
仙境
仙草
修仙
仙人
仙侠
谪仙
诗仙
