Bản dịch của từ 仙蝶 trong tiếng Việt

仙蝶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙蝶 (Danh từ)

xiān dié
01

Một loài bướm màu sắc sống ở hang Bướm (蝴蝶洞) dưới núi La Phục, Quảng Đông; theo truyền thuyết là hóa từ áo tơi của nhà tiên葛洪, nên gọi là “tiên điệp” (bướm tiên).

指栖于广东省罗浮山云峰岩下蝴蝶洞的彩蝶。相传为葛洪遗衣所化,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙蝶

xiān

dié

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
蝶使
蝶使蜂媒
蝶几
蝶化
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép