Bản dịch của từ 仙诗 trong tiếng Việt

仙诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙诗 (Danh từ)

xiān shī
01

Thơ 'thần linh' giả mạo trong các hoạt động mê tín (như phụ ký), tức là bài thơ cho là do thần, linh hồn viết ra nhưng thực chất bị người khác giả

3.指扶乩等迷信活动中伪托神仙灵鬼所写的诗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.指晋郭璞所作的《游仙诗》。

Ví dụ
03

Một tập thơ cổ gọi là《仙真人诗》, theo sách ghi là do Tần Thủy Hoàng khiến học士所作, nay đã失傳 (tên một tuyển thơ/thi tập cổ)

1.指秦始皇使博士所造的《仙真人诗》,今不传。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙诗

xiān

shī

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép