Bản dịch của từ 仙都 trong tiếng Việt

仙都

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙都 (Danh từ)

xiān dōu
01

Chốn tiên cảnh; nơi ở của các tiên trong thần thoại (tức “cõi tiên” hoặc “đất tiên”)

1.神话中仙人居住的地方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên núi / tên đất: một ngọn núi nổi tiếng ở huyện Cẩm Vân (今浙江省缙云县), vốn gọi là 缙云山亦名丹峰山古書稱為第二十九洞天

2.山名。在今浙江省缙云县。高六百丈,周三百里,本名缙云山。唐神龙初,以此名县。又名丹峰山,天宝七载改今名。道书以为第二十九洞天。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙都

xiān

dōu

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
都下
都中
都中纸贵
都丽
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép