Bản dịch của từ 仙阁 trong tiếng Việt
仙阁

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
仙阁 (Danh từ)
Tòa lầu của tiên nhân; cũng dùng để chỉ chùa, đền, điện miếu hoặc cung điện mang vẻ thanh nhã, siêu thoát (Hán-Việt: tiên các)
1.仙人的楼阁。亦借称道观或宫殿。
Đền/nhà lầu nổi tiếng ở Bồng Lai (蓬莱阁) — một thắng tích lịch sử trên đỉnh núi Đan Nhai, sát biển ở tỉnh Sơn Đông; thường gọi là “仙阁” (cung điện tiên), kiến trúc cổ đền/đài, là điểm tham quan và nơi văn nhân tụ hội.
3.特指蓬莱阁。在今山东省蓬莱县北的丹崖山巅。下临大海,殿阁巍峨,重檐八角,绕以回廊。始建于北宋嘉佑间,明代扩建,清代重修。历代文人学士多雅集于此。“仙阁凌空”为蓬莱十大胜景之一,因称蓬莱阁为“仙阁”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên gọi hành chính thời Đường chỉ bộ/viện (tương đương 尚书省) — phòng/viện trung ương quản lý chính vụ
2.唐代称尚书省。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙阁
xiān
仙
gé
阁
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,山
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
