Bản dịch của từ 仙院 trong tiếng Việt

仙院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙院 (Danh từ)

xiān yuàn
01

Một tên gọi lịch sử chỉ học viện (như 唐代的集贤殿书院), tức là một loại thư viện/viện học thời Đường, thường là nơi tập hợp hiền tài; gọi gọn là “viện (học) cổ”

指唐代的集贤殿书院。唐开元十三年,改集仙殿为集贤殿书院,故有“仙院”之称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙院

xiān

yuàn

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
院主
院体
院体派
院体画
院使
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép