Bản dịch của từ 仙隐 trong tiếng Việt

仙隐

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙隐 (Động từ)

xiān yǐn
01

1.仙人与隐士。

Ví dụ
02

Học đạo thành tiên rồi ẩn cư; tu hành xếp đời, ẩn dật như ẩn sĩ (tức 'xuất ẩn' theo tinh thần Đạo giáo/đạo sĩ)

2.谓学仙而隐遁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙隐

xiān

yǐn

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép