Bản dịch của từ 仙霞岭 trong tiếng Việt

仙霞岭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙霞岭 (Danh từ)

xiān xiá lǐng
01

Dãy núi 仙霞岭 (nằm ở tây nam tỉnh Chiết Giang), chạy dài ở ranh giới Chiết Giang–Phúc Kiến–Cát Lâm; là phân thủy giữa các sông lớn và có các cửa đường quan trọng (như 仙霞关).

在浙江省西南部,绵延浙﹑闽﹑赣边境。西南接武夷山,东北接天台山,为钱塘江﹑瓯江及闽江分水岭。主峰披云尖在龙泉县南。同名山峰在江山县南。南端有仙霞关,为浙﹑闽交通要道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙霞岭

xiān

xiá

lǐng

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
霞举
霞举飞升
霞人
霞佩
霞光
岭僥
岭北
岭南
岭南三家
岭南派
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép