Bản dịch của từ 仙龙 trong tiếng Việt

仙龙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙龙 (Danh từ)

xiān lóng
01

Tiên và rồng. Tục truyền dân Việt Nam là giòng giống rồng tiên; tiên long; rồng tiên

仙:指神话传说中的神仙或超自然的存在。 龙:在中国文化中,龙是象征权力、尊贵和好运的神兽。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙龙

xiān

lóng

仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép