Bản dịch của từ 仚 trong tiếng Việt
仚
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | N/A | N/A | N/A |
仚 (Động từ)
【xiān】
01
Người đứng trên núi (hình ảnh người 'tiên' bay trên núi cao dễ nhớ).
人在山上。《説文•人部》:“仚,人在山上。”
Ví dụ
02
Giống chữ “仙” (tiên). ① Hình ảnh nhẹ nhàng bay bổng. ② Thần tiên, người có phép thuật siêu nhiên.
同“仙”。①轻举貌。《玉篇•人部》:“仚,輕舉貌。”②神仙。《隸辨•仙韻》:“僊,仙本作仚。音許延切。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
