Bản dịch của từ 代理贸易 trong tiếng Việt

代理贸易

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

代理贸易 (Danh từ)

dài lǐ mào yì
01

Người đại diện cho thương nhân, thực hiện các giao dịch thương mại theo ủy quyền.

代理人在委托人授权范围内,直接从事对委托人发生效力的贸易行为。代理人有权代表委托人进行签订买卖合同、购销商品等商务活动,并向委托人收取佣金作为报酬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 代理贸易

dài

mào

Các từ liên quan

代为
代为说项
代书
代乳粉
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
贸乱
贸位
贸儒
贸利
易与
易世
易中
易乐
易于
代
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐẠI】
Hình thái radical:
⿰,亻,弋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép