Bản dịch của từ 代表 trong tiếng Việt

代表

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

代表 (Động từ)

dài biǎo
01

Đại diện; thay mặt

代替个人或集体办事或表达意见

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tiêu biểu cho; tượng trưng cho

人或事物表示某种意义或象征某种概念

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

代表 (Danh từ)

dài biǎo
01

Người tiêu biểu; vật tiêu biểu; người đại diện; vật đại diện (cùng loài, cùng lĩnh vực)

显示同一类的共同特征的人或者事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người đại diện; người được ủy thác

受委托或者指派代替个人、团体、政府办事或表达意见的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Người đại diện (người được bầu chọn ra)

由行政区、团体、机关等选举出来替选举人办事或者表达意见的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 代表

dài

biǎo

Các từ liên quan

代为
代为说项
代书
代乳粉
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
代
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐẠI】
Hình thái radical:
⿰,亻,弋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép