Bản dịch của từ 令令 trong tiếng Việt
令令
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐng | ㄌㄧㄥˇ | l | ing | thanh hỏi |
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
令令 (Thán từ)
【lìng lìng】
01
Từ tượng thanh mô tả tiếng leng keng, tiếng vòng yếm hoặc tiếng chó khỏe; trong cổ văn có nghĩa là mạnh mẽ, khỏe mạnh (hình ảnh: tiếng vòng cổ chó hoặc tiếng dây trang sức vang).
象声词。《诗.齐风.卢令》:“卢令令,其人美且仁。”毛传:“卢,田犬。令令,缨环声。”一说“令”通“獜”,“令令”为健壮貌。《说文.犬部》引此诗作“卢獜獜”,云:“獜,健也。”段玉裁注:“《广韵》引‘犬健也’……许盖取三家诗也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 令令
lìng
令
Các từ liên quan
令上
令丙
令主
令乙
令书
令亲
令人
令人作呕
- Bính âm:
- 【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LỊNH】
- Các biến thể:
- 聆, 令
- Hình thái radical:
- ⿱,亽,龴
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
苓
齡
柃
㥄
鹷
伶
囹
衑
婈
㲆
䉁
掕
㻏
岭
领
領
袊
岺
嶺
阾
蘦
另
炩
𠋅
𠇚
𠓫
𠆦
𠏸
㒳
𠊋
𠈑
𠌑
𠋁
𠇌
俎
庂
汇
卢
𠂗
叹
𠂚
𠂞
丱
𠃣
𠂖
孕
㐀
令人
命令
指令
司令
法令
时令
勒令
口令
下令
使令
