Bản dịch của từ 令旨 trong tiếng Việt

令旨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

令旨 (Danh từ)

lìng zhǐ
01

Mệnh lệnh của vua. ◇Lương Thư 梁書: Bào Lang; khanh hữu tội; lệnh chỉ sử ngã tỏa khanh; vật dĩ cố ý kiến đãi 鮑郎; 卿有罪; 令旨使我卿; 勿以故意見待 (Vương Tăng Biện truyện 王僧辯傳). Thời nhà Kim ; mệnh lệnh của Hoàng thái hậu từng được gọi là lệnh chỉ 令旨; lệnh chỉ

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 令旨

lìng

zhǐ

Các từ liên quan

令上
令丙
令主
旨义
旨信
旨告
旨味
令
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LỊNH】
Các biến thể:
聆, 令
Hình thái radical:
⿱,亽,龴
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép