Bản dịch của từ 令草 trong tiếng Việt

令草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

令草 (Danh từ)

lìng cǎo
01

Một tên cổ gọi cây '萱草' (cỏ Huệ/hoa vàng mùa hè), hoa nhỏ màu vàng óng, thường nở dày vào mùa hè-thu; trong truyện xưa người ta cho rằng phụ nữ mang theo sẽ sinh con trai, nên còn gọi là hoa may mắn.

萱草的别称。夏秋间开小花甚密,色金黄。旧时传说孕妇佩之即生男,故美称之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 令草

lìng

cǎo

Các từ liên quan

令上
令丙
令主
草上霜
草上飞
草丛
草人
令
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LỊNH】
Các biến thể:
聆, 令
Hình thái radical:
⿱,亽,龴
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép