Bản dịch của từ 令长 trong tiếng Việt

令长

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˋlingthanh huyền

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

令长 (Danh từ)

lìng zhǎng
01

Quan lại địa phương thời Tần Hán: chức đứng đầu huyện (tùy theo quy mô dân số gọi là 令或長), về sau dùng chung để chỉ huyện lệnh

秦汉时治万户以上县者为令,不足万户者为长。后因以“令长”泛指县令。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 令长

lìng

zhǎng

Các từ liên quan

令上
令丙
令主
令
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˋ, ㄌㄧㄥˊ】【LỆNH, LINH】
Các biến thể:
聆, 令
Hình thái radical:
⿱,亽,龴
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép