Bản dịch của từ 令闻广誉 trong tiếng Việt

令闻广誉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˋlingthanh huyền

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

令闻广誉 (Danh từ)

lìng wén guǎng yù
01

Danh tiếng tốt đẹp; tiếng thơm vang xa, vinh dự lớn (Hán Việt: lệnh = đẹp, thiện; vấn = danh tiếng).

令:美、善;闻:名声。美好的名声,很大的荣誉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 令闻广誉

lìng

wén

guǎng

广

Các từ liên quan

令上
令丙
令主
闻一多
闻一知十
广东
广东戏
广东省
广东音乐
誉儿癖
誉叹
誉塞天下
誉墓
令
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˋ, ㄌㄧㄥˊ】【LỆNH, LINH】
Các biến thể:
聆, 令
Hình thái radical:
⿱,亽,龴
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép