Bản dịch của từ 令鼓 trong tiếng Việt

令鼓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

令鼓 (Danh từ)

lìng gǔ
01

Một loại trống nhỏ (dùng trong yến tiệc), gõ theo nhịp để làm luật uống rượu (hành lễ gọi là hành tửu lệnh).

一种小鼓,饮宴时有节奏地敲击,以行酒令。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 令鼓

lìng

Các từ liên quan

令上
令丙
令主
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
令
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LỊNH】
Các biến thể:
聆, 令
Hình thái radical:
⿱,亽,龴
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép