Bản dịch của từ 以一当十 trong tiếng Việt
以一当十
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
以一当十 (Thành ngữ)
【yǐ yì dāng shí】
01
Một người địch được mười người; sức mạnh ghê gớm, một người có thể thay mười (thường khen khả năng chiến đấu hoặc công việc hiệu suất cao)
楚战士无不一以当十,楚兵呼声动地,诸侯军无不人人惴恐。——《史记·项羽本纪》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
当:相当。一个人抵挡十个人。形容军队英勇善战。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以一当十
yǐ
以
yī
一
dāng
当
shí
十
Các từ liên quan
以一儆百
以一奉百
以一持万
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
当一天和尚撞一天钟
当上
当下
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 𠙋, 已, 㠯, 㕥
- Hình thái radical:
- ⿲,𠄌,丶,人
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齮
蟻
䭲
叕
庡
扆
旖
苡
已
攲
倚
椅
㑒
仌
𠎜
僰
𠑴
𠉼
𠓞
𠎍
𠓫
𠓠
𠌕
𠍜
孔
𠄓
𠀌
𠑶
专
爻
勼
引
㓅
比
罓
𠘪
所以
可以
以后
以前
以为
以及
以便
以来
以上
加以
