Bản dịch của từ 以亲为解 trong tiếng Việt
以亲为解
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
以亲为解 (Thành ngữ)
【yǐ qīn wéi jiě】
01
Từ chối lời mời đi gặp nguy hiểm, tai họa của bạn bè với lý do cha mẹ còn sống phải hiếu thảo; không chịu gặp nguy hiểm với lý do hiếu thảo (chủ yếu đề cập đến hành vi và lý do của những người hào hiệp thời xưa).
谓古代侠义之士,用父母在世有待尽孝为理由,谢绝朋友请其舍身赴难的要求。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以亲为解
yǐ
以
qīn
亲
wéi
为
jiě
解
Các từ liên quan
以一儆百
以一奉百
以一当十
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
为下
为丛驱雀
为主
为久
解下
解不下
解严
解义
解乏
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 𠙋, 已, 㠯, 㕥
- Hình thái radical:
- ⿲,𠄌,丶,人
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齮
蟻
䭲
叕
庡
扆
旖
苡
已
攲
倚
椅
㑒
仌
𠎜
僰
𠑴
𠉼
𠓞
𠎍
𠓫
𠓠
𠌕
𠍜
孔
𠄓
𠀌
𠑶
专
爻
勼
引
㓅
比
罓
𠘪
所以
可以
以后
以前
以为
以及
以便
以来
以上
加以
