Bản dịch của từ 以人为镜 trong tiếng Việt
以人为镜
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
以人为镜 (Thành ngữ)
【yǐ rén wéi jìng】
01
Lấy người khác làm gương (dùng thành bại, 得失 của người khác làm bài học cho mình)
把别人的成败得失作为自己的借鉴。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以人为镜
yǐ
以
rén
人
wéi
为
jìng
镜
Các từ liên quan
以一儆百
以一奉百
以一当十
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
为下
为丛驱雀
为主
为久
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 𠙋, 已, 㠯, 㕥
- Hình thái radical:
- ⿲,𠄌,丶,人
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齮
蟻
䭲
叕
庡
扆
旖
苡
已
攲
倚
椅
㑒
仌
𠎜
僰
𠑴
𠉼
𠓞
𠎍
𠓫
𠓠
𠌕
𠍜
孔
𠄓
𠀌
𠑶
专
爻
勼
引
㓅
比
罓
𠘪
所以
可以
以后
以前
以为
以及
以便
以来
以上
加以
