Bản dịch của từ 以人择官 trong tiếng Việt
以人择官
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
以人择官 (Động từ)
【yǐ rén zé guān】
01
Dựa vào năng lực của người mà tuyển chọn, bổ nhiệm chức quan phù hợp (chọn người vì người).
根据人的才能选授适当的官职。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以人择官
yǐ
以
rén
人
zé
择
guān
官
Các từ liên quan
以一儆百
以一奉百
以一当十
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
择不开
择主而事
择交
择交而友
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 𠙋, 已, 㠯, 㕥
- Hình thái radical:
- ⿲,𠄌,丶,人
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齮
蟻
䭲
叕
庡
扆
旖
苡
已
攲
倚
椅
㑒
仌
𠎜
僰
𠑴
𠉼
𠓞
𠎍
𠓫
𠓠
𠌕
𠍜
孔
𠄓
𠀌
𠑶
专
爻
勼
引
㓅
比
罓
𠘪
所以
可以
以后
以前
以为
以及
以便
以来
以上
加以
