Bản dịch của từ 以假乱真 trong tiếng Việt

以假乱真

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以假乱真 (Động từ)

yǐ jiǎ luàn zhēn
01

Dùng đồ giả để giả làm đồ thật; lấy cái giả lẫn vào cái thật nhằm lừa người khác. (Hán-Việt: dĩ giả loạn chân)

以:用;乱:混乱。用假的东西去冒充或混杂真的东西。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以假乱真

jiǎ

luàn

zhēn

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
假两
假之
假乐
假五百
假人
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
真一
真一酒
真个
真丹
真主
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép