Bản dịch của từ 以党举官 trong tiếng Việt
以党举官
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
以党举官 (Động từ)
【yǐ dǎng jǔ guān】
01
Dựa vào phe cánh/quan hệ bè phái để bổ nhiệm hoặc đề bạt quan chức (chọn người vì quan hệ thay vì năng lực)
按照朋党关系来选拔官吏。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以党举官
yǐ
以
dǎng
党
jǔ
举
guān
官
Các từ liên quan
以一儆百
以一奉百
以一当十
党与
党义
党事
党亲
党人
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 𠙋, 已, 㠯, 㕥
- Hình thái radical:
- ⿲,𠄌,丶,人
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齮
蟻
䭲
叕
庡
扆
旖
苡
已
攲
倚
椅
㑒
仌
𠎜
僰
𠑴
𠉼
𠓞
𠎍
𠓫
𠓠
𠌕
𠍜
孔
𠄓
𠀌
𠑶
专
爻
勼
引
㓅
比
罓
𠘪
所以
可以
以后
以前
以为
以及
以便
以来
以上
加以
