Bản dịch của từ 以力服人 trong tiếng Việt

以力服人

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以力服人 (Động từ)

yǐ lì fú rén
01

Dùng quyền lực, vũ lực hoặc sức mạnh để bắt người khác phục tùng; cưỡng bức khiến người ta chịu khuất phục (Hán-Việt: dĩ lực phục nhân).

力:权势,武力。用强制手段使人服从。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以力服人

rén

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
力不从愿
力不胜任
服丧
服习
服事
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép