Bản dịch của từ 以功补过 trong tiếng Việt

以功补过

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以功补过 (Động từ)

yǐ gōng bǔ guò
01

Dùng công lao hoặc nỗ lực để chuộc lại lỗi lầm; lấy sự cố gắng để bù đắp sai sót (Hán Việt: dĩ công bổ quá).

用功劳来弥补过错。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以功补过

gōng

guò

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
功不唐捐
功不补患
功业
补丁
补习
补习学校
补代
补任
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép