Bản dịch của từ 以勤补拙 trong tiếng Việt

以勤补拙

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以勤补拙 (Tính từ)

yǐ qín bǔ zhuō
01

Cần cù bù thông minh; dùng sự chăm chỉ để bù đắp cho sự kém cỏi

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以勤补拙

qín

zhuō

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
勤事
勤人
勤介
勤任
补丁
补习
补习学校
补代
补任
拙作
拙俗
拙分
拙劣
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép