Bản dịch của từ 以半击倍 trong tiếng Việt
以半击倍
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
以半击倍 (Tính từ)
【yǐ bàn jī bèi】
01
Dùng một nửa binh lực đánh bại kẻ địch có gấp đôi binh lực.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以半击倍
yǐ
以
bàn
半
jī
击
bèi
倍
Các từ liên quan
以一儆百
以一奉百
以一当十
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
击中
击丸
击伤
击其不意
倍万
倍上
倍世
倍价
倍伴
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 𠙋, 已, 㠯, 㕥
- Hình thái radical:
- ⿲,𠄌,丶,人
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齮
蟻
䭲
叕
庡
扆
旖
苡
已
攲
倚
椅
㑒
仌
𠎜
僰
𠑴
𠉼
𠓞
𠎍
𠓫
𠓠
𠌕
𠍜
孔
𠄓
𠀌
𠑶
专
爻
勼
引
㓅
比
罓
𠘪
所以
可以
以后
以前
以为
以及
以便
以来
以上
加以
