Bản dịch của từ 以古为镜 trong tiếng Việt
以古为镜
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
以古为镜 (Thành ngữ)
【yǐ gǔ wéi jìng】
01
Lấy chuyện xưa làm gương để cảnh tỉnh, rút kinh nghiệm từ thành bại của lịch sử (tương tự “lấy quá khứ làm bài học”).
借历史上的成败得失作为鉴戒。同“以古为鉴”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以古为镜
yǐ
以
gǔ
古
wéi
为
jìng
镜
Các từ liên quan
以一儆百
以一奉百
以一当十
古丸
古为今用
古义
古乐
为下
为丛驱雀
为主
为久
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 𠙋, 已, 㠯, 㕥
- Hình thái radical:
- ⿲,𠄌,丶,人
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齮
蟻
䭲
叕
庡
扆
旖
苡
已
攲
倚
椅
㑒
仌
𠎜
僰
𠑴
𠉼
𠓞
𠎍
𠓫
𠓠
𠌕
𠍜
孔
𠄓
𠀌
𠑶
专
爻
勼
引
㓅
比
罓
𠘪
所以
可以
以后
以前
以为
以及
以便
以来
以上
加以
