Bản dịch của từ 以古喻今 trong tiếng Việt

以古喻今

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以古喻今 (Tính từ)

yǐ gǔ yù jīn
01

Mượn cổ nói kim; dùng chuyện xưa để giải thích chuyện nay; Dịch nghĩa: Dùng cổ để ví với hiện tại

解释:以古喻今是指用古代的事物、故事或道理来说明或启示现代的情况或问题。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以古喻今

jīn

以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép