Bản dịch của từ 以古非今 trong tiếng Việt

以古非今

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以古非今 (Thành ngữ)

yǐ gǔ fēi jīn
01

Dùng chuyện xưa để chê bai, phủ định chuyện nay; mượn lịch sử để công kích chính trị hiện tại (tức: lấy cổ để phê hiện).

非:非难,否定。用历史故事抨击当前的政治。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以古非今

fēi

jīn

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
古丸
古为今用
古义
古乐
非不
非世
非业
非业之作
今上
今上官家
今下
今不如昔
今且
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép