Bản dịch của từ 以噎废飡 trong tiếng Việt

以噎废飡

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以噎废飡 (Thành ngữ)

yǐ yē fèi cān
01

Vì từng bị nghẹn khi ăn mà sợ không dám ăn nữa; ví von: do một thất bại/khó khăn nhất thời mà bỏ giữa chừng, không dám tiếp tục làm việc nên làm.

由于吃饭打噎,便不敢再进食。比喻因偶然受到挫折,就停止应做的事情。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以噎废飡

fèi

cān

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
噎呕
噎喑
噎嗝
噎嗢
噎噎
废业
废举
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép