Bản dịch của từ 以天下为己任 trong tiếng Việt
以天下为己任
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
以天下为己任 (Thành ngữ)
【yǐ tiān xià wéi jǐ rèn】
01
Lấy việc quốc gia việc dân chúng làm bổn phận của mình; xem sự hưng vong, trị loạn của thiên hạ là trách nhiệm cá nhân (cảm hứng chí sĩ, chí công vô tư).
把国家的兴衰治乱作为自己的责任。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以天下为己任
yǐ
以
tiān
天
xià
下
wéi
为
jǐ
己
rèn
任
Các từ liên quan
以一儆百
以一奉百
以一当十
天一
天一阁
天丁
天上人间
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
为下
为丛驱雀
为主
为久
己之所不安,勿施于人
己亥杂诗
己任
己巳之变
己所不欲,勿加诸人
任上
任举
任事
任人
任人唯亲
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 𠙋, 已, 㠯, 㕥
- Hình thái radical:
- ⿲,𠄌,丶,人
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齮
蟻
䭲
叕
庡
扆
旖
苡
已
攲
倚
椅
㑒
仌
𠎜
僰
𠑴
𠉼
𠓞
𠎍
𠓫
𠓠
𠌕
𠍜
孔
𠄓
𠀌
𠑶
专
爻
勼
引
㓅
比
罓
𠘪
所以
可以
以后
以前
以为
以及
以便
以来
以上
加以
