Bản dịch của từ 以学愈愚 trong tiếng Việt

以学愈愚

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以学愈愚 (Thành ngữ)

yǐ xué yù yú
01

Dùng việc học để矫正/改掉愚昧的性情靠学习变聪明有教化作用

指用学习改变愚昧的秉性。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以学愈愚

xué

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
愈出愈奇
愈加
愈发
愈合
愈头风
愚下
愚不可及
愚主
愚人
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép