Bản dịch của từ 以定 trong tiếng Việt

以定

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以定 (Trạng từ)

yǐ dìng
01

Tức là “chắc chắn, nhất định” (như nói chắc chắn sẽ xảy ra); Hán Việt: ỷ định/ý định(ghép 以為之意

犹言一定,必定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以定

dìng

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép