Bản dịch của từ 以容取人 trong tiếng Việt

以容取人

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以容取人 (Động từ)

yǐ róng qǔ rén
01

Dựa vào ngoại hình để đánh giá con người; chỉ nhìn vẻ bề ngoài mà xét phẩm chất, năng lực.

只凭容貌来衡量人的品质和才能。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以容取人

róng

rén

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
容与
容乞
容人
容仪
容众
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép