Bản dịch của từ 以己之心,度人之腹 trong tiếng Việt

以己之心,度人之腹

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以己之心,度人之腹 (Thành ngữ)

yǐ jǐ zhī xīn , duó rén zhī fù
01

Dùng suy nghĩ, cảm xúc của chính mình để đoán tâm ý người khác (thường là sai hoặc chủ quan).

用自己的想法去推测别人的心思。同“以己之心,度人之心”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以己之心,度人之腹

zhī

xīn

duó

rén

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
己之所不安勿施于人
己亥杂诗
己任
己巳之变
己所不欲勿加诸人
之个
之乎者也
之任
之前
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
度世
度假
度假村
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
腹中兵甲
腹中鳞甲
腹书
腹侮
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép