Bản dịch của từ 以微知着 trong tiếng Việt
以微知着
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
以微知着 (Thành ngữ)
【yǐ wēi zhī zhuó】
01
Từ điều nhỏ thấy rõ điều lớn; dựa vào những dấu hiệu, sơ mầm nhỏ để suy đoán diễn biến hoặc bản chất của sự việc.
微:微小;着:显着。从事物露出的苗头,可以推知它的发展趋向或他的实质。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以微知着
yǐ
以
wēi
微
zhī
知
zhuó
着
Các từ liên quan
以一儆百
以一奉百
以一当十
微不足道
微与
微乎其微
微事
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
着三不着两
着业
着人
着人先鞭
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 𠙋, 已, 㠯, 㕥
- Hình thái radical:
- ⿲,𠄌,丶,人
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齮
蟻
䭲
叕
庡
扆
旖
苡
已
攲
倚
椅
㑒
仌
𠎜
僰
𠑴
𠉼
𠓞
𠎍
𠓫
𠓠
𠌕
𠍜
孔
𠄓
𠀌
𠑶
专
爻
勼
引
㓅
比
罓
𠘪
所以
可以
以后
以前
以为
以及
以便
以来
以上
加以
