Bản dịch của từ 以徳报德 trong tiếng Việt

以徳报德

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以徳报德 (Thành ngữ)

yǐ dé bào dé
01

Dùng ân nghĩa để đáp lại ân nghĩa; lấy ơn báo ơn (đền đáp bằng sự tốt đẹp tương tự)

用恩惠来报答恩惠。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以徳报德

bào

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
报丧
报书
德举
德义
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép