Bản dịch của từ 以德追祸 trong tiếng Việt
以德追祸
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
以德追祸 (Thành ngữ)
【yǐ dé zhuī huò】
01
Ân huệ sai lầm của người trên đối với người dưới, dẫn đến rước họa; cố tỏ ra nhân từ nhưng kết quả gây hậu họa.
指上对下施恩不当,适以招来祸患。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以德追祸
yǐ
以
dé
德
zhuī
追
huò
祸
Các từ liên quan
以一儆百
以一奉百
以一当十
德举
德义
追书
追云
追云逐电
追亘
追亡
祸不单行
祸不反踵
祸不妄至
祸不旋踵
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 𠙋, 已, 㠯, 㕥
- Hình thái radical:
- ⿲,𠄌,丶,人
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齮
蟻
䭲
叕
庡
扆
旖
苡
已
攲
倚
椅
㑒
仌
𠎜
僰
𠑴
𠉼
𠓞
𠎍
𠓫
𠓠
𠌕
𠍜
孔
𠄓
𠀌
𠑶
专
爻
勼
引
㓅
比
罓
𠘪
所以
可以
以后
以前
以为
以及
以便
以来
以上
加以
