Bản dịch của từ 以意逆志 trong tiếng Việt

以意逆志

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以意逆志 (Thành ngữ)

yǐ yì nì zhì
01

Dùng suy nghĩ của chính mình để suy đoán suy nghĩ của người khác (chủ quan đưa ra giả định về ý định, nguyện vọng của người khác).

意:意图;逆:猜度;志:心思。用自己的想法去揣度别人的心思。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以意逆志

zhì

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
意下
意不过
意业
意中
意中事
逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
志业
志义
志乘
志乡
志书
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép