Bản dịch của từ 以战去战,以杀去杀 trong tiếng Việt

以战去战,以杀去杀

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以战去战,以杀去杀 (Tính từ)

yǐ zhàn qù zhàn , yǐ shā qù shā
01

Dùng chiến tranh để ngăn chiến tranh, giết để ngăn giết.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以战去战,以杀去杀

zhàn

zhàn

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
去世
去事
去任
去伪存真
去位
杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép