Bản dịch của từ 以暴易暴 trong tiếng Việt

以暴易暴

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以暴易暴 (Thành ngữ)

yǐ bào yì bào
01

Lấy hung bạo thay hung bạo; nền thống trị tàn bạo không hề thay đổi; bình mới rượu cũ

用凶暴的代替凶暴的,表示统治者改换了,可是暴虐的统治方式依然不变

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以暴易暴

bào

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
暴上
暴世
暴主
易与
易世
易中
易乐
易于
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép